world council of churches
Định nghĩa
Danh từ riêng:
- Hội đồng Thế giới các Giáo hội: Một tổ chức đại kết bao gồm các giáo hội Tin Lành và Chính thống giáo Đông phương. Mục đích chính là thúc đẩy sự hiệp nhất và hợp tác trong các vấn đề tôn giáo và thế tục trên quy mô toàn cầu.
Ví dụ sử dụng
- (Hội đồng Thế giới các Giáo hội được thành lập vào năm 1948.)
- (Nhiều giáo phái Tin Lành là thành viên của Hội đồng Thế giới các Giáo hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be a member of the World Council of Churches": là thành viên của tổ chức này.
- The Anglican Church is a member of the World Council of Churches. (Giáo hội Anh giáo là thành viên của Hội đồng Thế giới các Giáo hội.)
"to participate in the World Council of Churches assembly": tham gia hội nghị của tổ chức.
- Delegates from various countries participated in the World Council of Churches assembly. (Các đại biểu từ nhiều quốc gia đã tham gia hội nghị của Hội đồng Thế giới các Giáo hội.)
Biến thể và từ gần giống
WCC: viết tắt của "World Council of Churches" (Hội đồng Thế giới các Giáo hội).
- The WCC promotes interfaith dialogue. (Hội đồng Thế giới các Giáo hội thúc đẩy đối thoại liên tôn.)
Ecumenical council: hội đồng đại kết (thường chỉ các hội nghị lớn của các giáo hội).
- An ecumenical council was called to discuss unity. (Một hội đồng đại kết đã được triệu tập để thảo luận về sự hiệp nhất.)
Từ đồng nghĩa
- Global ecumenical body: cơ thể đại kết toàn cầu.
- International council of churches: hội đồng quốc tế các giáo hội.
Các cụm từ liên quan
- Council of Churches: hội đồng các giáo hội (có thể là cấp địa phương hoặc quốc gia).
- The local council of churches organized a charity event. (Hội đồng các giáo hội địa phương đã tổ chức một sự kiện từ thiện.)
Thành ngữ liên quan
- To speak with one voice in the World Council of Churches: nói bằng một giọng nói chung trong Hội đồng Thế giới các Giáo hội (ám chỉ sự đồng thuận).
- The member churches tried to speak with one voice in the World Council of Churches. (Các giáo hội thành viên cố gắng nói bằng một giọng nói chung trong Hội đồng Thế giới các Giáo hội.)